MB sang GB

Nhập giá trị theo megabyte và xem là bao nhiêu gigabyte (cùng với các đơn vị khác trong cùng nhóm). Mọi thứ chạy trong trình duyệt của bạn.

1 MB, 1000 KB = 0,001 GB, 1000 MB
1 GB, 1000 MB = 1.000 MB, 1000 KB

Những gì bạn nhập không rời khỏi thiết bị của bạn. Mọi phép tính đều chạy ngay trong trình duyệt.

Cách đổi MB sang GB

  1. Nhập giá trị theo MB vào ô Giá trị.
  2. Xem kết quả theo GB, được làm nổi bật ở trên.
  3. Bạn cũng thấy giá trị đó theo các đơn vị khác trong cùng nhóm.
  4. Nhấn Sao chép kết quả để mang các quy đổi đi.

Công thức và ví dụ

1 MB bằng 0,001 GB, và 1 GB bằng 1000 MB. Để đổi, nhân giá trị theo MB với 0,001: 500 MB là 0,5 GB, 1000 MB là 1 GB, 2048 MB là 2,048 GB.

Theo hệ thập phân của nhà sản xuất, 1 GB là 1000 MB; theo hệ nhị phân của hệ điều hành, 1 GiB là 1024 MiB. Công cụ cũng hiển thị giá trị nhị phân (MiB và GiB), giúp giải thích vì sao ổ đĩa hiển thị dung lượng ít hơn con số quảng cáo.

MB, 1000 KB × 0,001 = GB, 1000 MB
GB, 1000 MB × 1.000 = MB, 1000 KB

Bảng quy đổi Megabyte (MB, 1000 KB) sang Gigabyte (GB, 1000 MB)

Megabyte (MB, 1000 KB)Gigabyte (GB, 1000 MB)
0,50,0005
10,001
20,002
30,003
40,004
50,005
60,006
70,007
80,008
90,009
100,01
110,011
120,012
140,014
150,015
160,016
180,018
200,02
21,10,0211
250,025
300,03
350,035
400,04
42,1950,042195
450,045
500,05
550,055
600,06
650,065
700,07
750,075
800,08
900,09
1000,1
1100,11
1200,12
1250,125
1300,13
1400,14
1500,15
1600,16
1700,17
1750,175
1800,18
1900,19
2000,2
2500,25
3000,3
4000,4
5000,5
7500,75
1.0001

Bảng quy đổi Gigabyte (GB, 1000 MB) sang Megabyte (MB, 1000 KB)

Gigabyte (GB, 1000 MB)Megabyte (MB, 1000 KB)
0,5500
11.000
22.000
33.000
44.000
55.000
66.000
77.000
88.000
99.000
1010.000
1111.000
1212.000
1414.000
1515.000
1616.000
1818.000
2020.000
21,121.100
2525.000
3030.000
3535.000
4040.000
42,19542.195
4545.000
5050.000
5555.000
6060.000
6565.000
7070.000
7575.000
8080.000
9090.000
100100.000
110110.000
120120.000
125125.000
130130.000
140140.000
150150.000
160160.000
170170.000
175175.000
180180.000
190190.000
200200.000
250250.000
300300.000
400400.000
500500.000
750750.000
1.0001.000.000

Những điều cần lưu ý

Câu hỏi thường gặp

500 MB bằng bao nhiêu GB?

0,5 GB.

1000 MB bằng bao nhiêu GB?

1 GB.

1 GB bằng bao nhiêu MB?

1000 MB.

Làm sao nhẩm nhanh từ MB sang GB?

Theo hệ thập phân của nhà sản xuất, 1 GB là 1000 MB; theo hệ nhị phân của hệ điều hành, 1 GiB là 1024 MiB.