Cách đổi mpg sang L/100 km
- Nhập giá trị theo mpg vào ô Giá trị.
- Xem kết quả theo L/100 km, được làm nổi bật ở trên.
- Bạn cũng thấy giá trị đó theo các đơn vị khác trong cùng nhóm.
- Nhấn Sao chép kết quả để mang các quy đổi đi.
Công thức và ví dụ
Phép đổi là một phép chia: L/100 km = 235,21 ÷ mpg. Vì vậy 20 mpg là 11,76 L/100 km, 30 mpg là 7,84 L/100 km và 40 mpg là 5,88 L/100 km.
Mối quan hệ này là tỉ lệ nghịch: đi được càng nhiều dặm trên mỗi gallon thì càng tốn ít lít cho 100 km. Hãy chia 235,2 cho số mpg. Công cụ dùng gallon Mỹ (3,785 L). Mpg của Anh dùng gallon Anh lớn hơn nên cho giá trị khác; công cụ hiển thị riêng.
mpg, Mỹ × 235,21458 = l/100 km
l/100 km × 235,21458 = mpg, Mỹ
Bảng quy đổi Dặm trên gallon (mpg, Mỹ) sang Lít trên 100 km (l/100 km)
| Dặm trên gallon (mpg, Mỹ) | Lít trên 100 km (l/100 km) |
|---|---|
| 0,5 | 470,429 |
| 1 | 235,215 |
| 2 | 117,607 |
| 3 | 78,4049 |
| 4 | 58,8036 |
| 5 | 47,0429 |
| 6 | 39,2024 |
| 7 | 33,6021 |
| 8 | 29,4018 |
| 9 | 26,135 |
| 10 | 23,5215 |
| 11 | 21,3831 |
| 12 | 19,6012 |
| 14 | 16,801 |
| 15 | 15,681 |
| 16 | 14,7009 |
| 18 | 13,0675 |
| 20 | 11,7607 |
| 21,1 | 11,1476 |
| 25 | 9,40858 |
| 30 | 7,84049 |
| 35 | 6,72042 |
| 40 | 5,88036 |
| 42,195 | 5,57447 |
| 45 | 5,22699 |
| 50 | 4,70429 |
| 55 | 4,27663 |
| 60 | 3,92024 |
| 65 | 3,61869 |
| 70 | 3,36021 |
| 75 | 3,13619 |
| 80 | 2,94018 |
| 90 | 2,6135 |
| 100 | 2,35215 |
| 110 | 2,13831 |
| 120 | 1,96012 |
| 125 | 1,88172 |
| 130 | 1,80934 |
| 140 | 1,6801 |
| 150 | 1,5681 |
| 160 | 1,47009 |
| 170 | 1,38362 |
| 175 | 1,34408 |
| 180 | 1,30675 |
| 190 | 1,23797 |
| 200 | 1,17607 |
| 250 | 0,940858 |
| 300 | 0,784049 |
| 400 | 0,588036 |
| 500 | 0,470429 |
| 750 | 0,313619 |
| 1.000 | 0,235215 |
Bảng quy đổi Lít trên 100 km (l/100 km) sang Dặm trên gallon (mpg, Mỹ)
| Lít trên 100 km (l/100 km) | Dặm trên gallon (mpg, Mỹ) |
|---|---|
| 0,5 | 470,429 |
| 1 | 235,215 |
| 2 | 117,607 |
| 3 | 78,4049 |
| 4 | 58,8036 |
| 5 | 47,0429 |
| 6 | 39,2024 |
| 7 | 33,6021 |
| 8 | 29,4018 |
| 9 | 26,135 |
| 10 | 23,5215 |
| 11 | 21,3831 |
| 12 | 19,6012 |
| 14 | 16,801 |
| 15 | 15,681 |
| 16 | 14,7009 |
| 18 | 13,0675 |
| 20 | 11,7607 |
| 21,1 | 11,1476 |
| 25 | 9,40858 |
| 30 | 7,84049 |
| 35 | 6,72042 |
| 40 | 5,88036 |
| 42,195 | 5,57447 |
| 45 | 5,22699 |
| 50 | 4,70429 |
| 55 | 4,27663 |
| 60 | 3,92024 |
| 65 | 3,61869 |
| 70 | 3,36021 |
| 75 | 3,13619 |
| 80 | 2,94018 |
| 90 | 2,6135 |
| 100 | 2,35215 |
| 110 | 2,13831 |
| 120 | 1,96012 |
| 125 | 1,88172 |
| 130 | 1,80934 |
| 140 | 1,6801 |
| 150 | 1,5681 |
| 160 | 1,47009 |
| 170 | 1,38362 |
| 175 | 1,34408 |
| 180 | 1,30675 |
| 190 | 1,23797 |
| 200 | 1,17607 |
| 250 | 0,940858 |
| 300 | 0,784049 |
| 400 | 0,588036 |
| 500 | 0,470429 |
| 750 | 0,313619 |
| 1.000 | 0,235215 |
Những điều cần lưu ý
- Công thức là L/100 km = 235,21 ÷ mpg: đây là quan hệ tỉ lệ nghịch, không phải hệ số cố định.
- Kết quả được làm tròn đến 8 chữ số có nghĩa.
- Bên dưới có bảng quy đổi theo cả hai chiều.
Câu hỏi thường gặp
20 mpg bằng bao nhiêu L/100 km?
11,76 L/100 km.
30 mpg bằng bao nhiêu L/100 km?
7,84 L/100 km.
10 mpg bằng bao nhiêu L/100 km?
23,52 L/100 km.
Làm sao nhẩm nhanh từ mpg sang L/100 km?
Mối quan hệ này là tỉ lệ nghịch: đi được càng nhiều dặm trên mỗi gallon thì càng tốn ít lít cho 100 km. Hãy chia 235,2 cho số mpg.